輕車熟路
khinh xa thục lộ
Hán Việt: khinh xa thục lộ · Pinyin: qīng chē shú lù
Tổng quan
nghĩa đen: lái cỗ xe nhẹ trên con đường quen thuộc (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm việc gì đó một cách thành thạo và dễ dàng | dễ như đi dạo trong công viên xe nhẹ chạy đường quen; quen việc dễ làm。駕著輕快的車在熟路上走,比喻熟悉而又容易。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: lái cỗ xe nhẹ trên con đường quen thuộc (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm việc gì đó một cách thành thạo và dễ dàng | dễ như đi dạo trong công viên xe nhẹ chạy đường quen; quen việc dễ làm。駕著輕快的車在熟路上走,比喻熟悉而又容易。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赶着装载很轻的车子走熟悉的路。比喻事情又熟悉又容易。
Eng
- CC-CEDICT lit. to drive a lightweight chariot on a familiar road (idiom)|fig. to do sth routinely and with ease|a walk in the park
- Cihui lit. to drive a lightweight chariot on a familiar road (idiom); fig. to do sth routinely and with ease; a walk in the park