騎上揚州鶴
kị thượng dương châu hạc
Hán Việt: kị thượng dương châu hạc · Pinyin: qí shàng yáng zhōu hè
Tổng quan
Cấu tạo: 騎 (kị) + 上 (thượng) + 揚 (dương) + 州 (châu) + 鶴 (hạc)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻欲集做官、发财、成仙于一身,或形容贪婪、妄想。同“骑鹤上扬州”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"骑鹤上扬州"。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻欲集做官、发财、成仙于一身,或形容贪婪、妄想。同骑鹤上扬州”。