高不湊低不就
cao bất thấu đê bất tựu
Hán Việt: cao bất thấu đê bất tựu · Pinyin: gāo bù còu dī bù jiù
Tổng quan
cao không tới, thấp không xong (thành ngữ) | không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp
Cấu tạo: 高 (cao) + 不 (bất) + 湊 (thấu) + 低 (đê) + 不 (bất) + 就 (tựu)
Nghĩa
Việt
- Cihui cao không tới, thấp không xong (thành ngữ) | không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言高不成低不就。
Eng
- CC-CEDICT can't reach the high or accept the low (idiom); not good enough for a high post, but too proud to take a low one
- Cihui can't reach the high or accept the low (idiom); not good enough for a high post, but too proud to take a low one