高不成,低不就

Tổng quan

cao không tới, thấp không xong; cao không với tới thấp không bằng lòng。高而合意的,做不了或得不到;做得了、能得到的,又認為低而不合意,不肯做或不肯要(多用於選擇工作或選擇配偶)。

Cấu tạo: (cao) + (bất) + (thành) + , + (đê) + (bất) + (tựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cao không tới, thấp không xong; cao không với tới thấp không bằng lòng。高而合意的,做不了或得不到;做得了、能得到的,又認為低而不合意,不肯做或不肯要(多用於選擇工作或選擇配偶)。