高山仰止,景行行止

gāo shān yǎng zhǐ,jǐng xíng xíng zhǐ

Pinyin: gāo shān yǎng zhǐ,jǐng xíng xíng zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (san) + (ngưỡng) + (chỉ) + + (cảnh) + (hành) + (hành) + (chỉ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高山:比喻道德崇高;景行:大路,比喻行为正大光明。指值得效法的崇高德行。