高明

gāo míng cao minh

Hán Việt: cao minh · Pinyin: gāo míng

Tổng quan

Gaoming, một quận của Phật Sơn 佛山市, Quảng Đông | xuất sắc | vượt trội | thông thái ọc rộng và sáng suốt. Xử sự hay. cao minh cao minh ☆Học rộng và sáng suốt. Xử sự hay. 1. cao siêu; cao minh; thông minh; giỏi giang; thông thạo; uyên bác; tài trí (kiến giải, kỹ năng)。(見解、技能)高超。 主意高明 chủ ý cao siêu 他手藝是高明、做出來的東西就是不一樣。 tay nghề của ông ta thật cao siêu, mấy thứ làm ra không cái nào giống cái nào 2. n…

Cấu tạo: (cao) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Gaoming, một quận của Phật Sơn 佛山市, Quảng Đông | xuất sắc | vượt trội | thông thái ọc rộng và sáng suốt. Xử sự hay. cao minh cao minh ☆Học rộng và sáng suốt. Xử sự hay. 1. cao siêu; cao minh; thông minh; giỏi giang; thông thạo; uyên bác; tài trí (kiến giải, kỹ năng)。(見解、技能)高超。 主意…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.秉性高亢明爽。《尚書.洪範》:「沉潛剛克,高明柔克。」 2.高超明智。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「尊其所聞,則高明矣。」後也指技藝高超為高明。《儒林外史》第一回:「大王是高明遠見的,不消鄉民多說。」《紅樓夢》第四五回:「只是你吃他們的藥總不見效,不如再請一個高明的人來瞧一瞧,治好了豈不好。」 3.對人的敬詞。《後漢書.卷四○.班彪傳上》:「如蒙徵納,以輔高明。」《老殘遊記》第一回:「我們三個人要去殺他,恐怕只要送死,不會成事罷。高明以為何如?」 4.富貴、勢位高的人。《書經.洪範》:「無虐煢獨而畏高明。」漢.孔融〈雜詩〉二首之一:「高明曜雲門,遠景…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (见解、技能)高超:主意~|医术~;高明的人:另请~。

Eng

  • CC-CEDICT see 高明區|高明区[Gao1 ming2 Qu1]
  • CC-CEDICT brilliant; superior; wise
  • Cihui brilliant; superior; tall and bright

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

低劣 · 低能 · 拙劣