低劣
đê liệt
Hán Việt: đê liệt · Pinyin: dī liè
Tổng quan
kém; tồi; thấp (chất lượng). 低劣產品 sản phẩm kém 品質低劣 chất lượng sản phẩm kém
(质量、水平等)很差:~产品, 品质~, 技术~。
1.品質不好。如:「這種低劣的酒,容易傷身,最好不要喝。」 2.品行不佳。如:「他為人低劣,朋友都離他而去。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chất lượng kém
- Cihui không đạt tiêu chuẩn
- Cihui hạng thấp
- Tần suất từ chất lượng kém , không đạt tiêu chuẩn , hạng thấp; đê liệt: thấp kém/kém/tồi/thấp; kém; tồi; thấp (chất lượng). 低劣產品 sản phẩm kém 品質低劣 chất lượng sản phẩm kém; kém; tồi; thấp
- Biên soạn inferior; low-grade
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.品質不好。如:「這種低劣的酒,容易傷身,最好不要喝。」 2.品行不佳。如:「他為人低劣,朋友都離他而去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (质量、水平等)很差:~产品, 品质~, 技术~。
Eng
- JMdict low grade
- JMdict inferiority
- JMdict coarseness
- JMdict vulgarity
- Cihui inferior quality; substandard; low-grade
- Tần suất từ s.v. inferior; low-grade
ja
- JMdict 低劣(ていれつ)