高瞻遠矚
cao chiêm viễn chúc
Hán Việt: cao chiêm viễn chúc · Pinyin: gāo zhān yuǎn zhǔ
Tổng quan
đứng cao và nhìn xa (thành ngữ) | tầm nhìn dài hạn và rộng | nhìn xa trông rộng
Nghĩa
Việt
- Cihui đứng cao và nhìn xa (thành ngữ) | tầm nhìn dài hạn và rộng | nhìn xa trông rộng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 見識遠大。《野叟曝言》第二回:「遂把這些粉白黛綠,鶯聲燕語,都付之不見不聞。一路高瞻遠矚,要領略湖山真景。」
Eng
- CC-CEDICT to stand tall and see far (idiom); taking the long and broad view|acute foresight
- Cihui 高瞻遠矚 āozhānyuǎnzhǔ f.e. far-sighted