高處不勝寒

gāo chù bù shèng hán cao xử bất thắng hàn

Hán Việt: cao xử bất thắng hàn · Pinyin: gāo chù bù shèng hán

Tổng quan

trên cao thì lạnh lẽo (thành ngữ)

Cấu tạo: (cao) + (xử) + (bất) + (thắng) + (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trên cao thì lạnh lẽo (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指高地之寒意令人無法承受。今多用以比喻有權勢或地位高的人,則知心朋友愈少而孤獨寂寥。宋.蘇軾〈水調歌頭.明月幾時有〉詞:「我欲乘風歸去,又恐瓊樓玉宇,高處不勝寒。」

Eng

  • CC-CEDICT it's lonely at the top (idiom)
  • Cihui it's lonely at the top (idiom)