鬆軟

sōng ruǎn tông nhuyễn

Hán Việt: tông nhuyễn · Pinyin: sōng ruǎn

Tổng quan

mềm dẻo | không cứng | xốp | mềm hoặc loãng (không đông cứng) | tơi xốp (đất)

Cấu tạo: (tông) + (nhuyễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mềm dẻo | không cứng | xốp | mềm hoặc loãng (không đông cứng) | tơi xốp (đất)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鬆散不結實。如:「土質鬆軟,利於耕作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 松散绵软。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.松散绵软。

Eng

  • CC-CEDICT flexible|not rigid|spongy|soft or runny (not set hard)|loose (soil)
  • Cihui flexible; not rigid; spongy; soft or runny (not set hard); loose (soil)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

坚固 · 坚硬 · 结实