鬧熱

nào rènháo nhiệt

Hán Việt: nháo nhiệt · Pinyin: nào rè

Tổng quan

náo nhiệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"闹热"。 2.繁盛; 热闹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

繁忙喧噪。唐.白居易〈雲中晏起偶詠所懷兼呈張常侍韋庶子皇甫郎中〉詩:「紅塵鬧熱白雲冷,好於冷熱中間安置身。」《西遊記》第三九回:「那師徒進得城來,只見街市人物整齊,風光鬧熱。」

Cấu tạo: 鬧 (nháo) + 熱 (nhiệt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ náo nhiệt
  • Tần suất từ Ồn ào nhộn nhịp.; náo nhiệt; n ào nhộn nhịp
  • Biên soạn lively; bustling with noise and excitement

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繁忙喧噪。唐.白居易〈雲中晏起偶詠所懷兼呈張常侍韋庶子皇甫郎中〉詩:「紅塵鬧熱白雲冷,好於冷熱中間安置身。」《西遊記》第三九回:「那師徒進得城來,只見街市人物整齊,風光鬧熱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"闹热"。 2.繁盛; 热闹。

Eng

  • Cihui 鬧熱 àorè s.v. <topo.> lively; bustling with noise and excitement
  • Cihui (dialect) bustling; lively
  • Tần suất từ s.v. <topo.> lively; bustling with noise and excitement
  • Tần suất từ 鬧熱 àorè s.v. <topo.> lively; bustling with noise and excitement

other

  • Nguồn khác Ồn ào nhộn nhịp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

热闹 · 繁盛

Từ trái nghĩa

冷静