繁盛

fán shèngphồn thịnh

Hán Việt: phồn thịnh · Pinyin: fán shèng

Tổng quan

thịnh vượng; phồn thịnh. thành phố này càng ngày càng phồn thịnh.; um tùm; sum suê; tươi tốt. 花草繁盛 hoa cỏ sum suê

新华 · Tân Hoa Đại lục

①繁荣兴盛这个城市越来越~了。②繁密茂盛花草~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.繁華昌盛。唐.李中〈姑蘇懷古〉詩:「闔閭興霸日,繁盛復風流。」 2.繁多旺盛。《北齊書.卷二○.列傳.慕容紹宗》:「洛中人士繁盛,驕侈成俗。」清.劉大櫆〈吳君墓誌銘〉:「豫章舊遊最重君,念君家口繁盛,合白金千兩,以相補助。」 3.繁多茂盛。明.袁宏道〈墨畦〉:「時牡丹繁盛,約開五千餘,平頭紫大如盤者甚夥。」

Cấu tạo: 繁 (phồn) + 盛 (thịnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nhiều và tốt đẹp. Cũng đọc Phồn thịnh.; hiều và tốt đẹp. Cũng đọc Phồn thịnh.; thịnh vượng , phát đạt , (cây cối) tươi tốt; 1. thịnh vượng; phồn thịnh. thành phố này càng ngày càng phồn thịnh. 2. um tùm; sum suê; tươi tốt. 花草繁盛 hoa cỏ sum suê; thịnh vượng; um tùm; sum suê; tươi tốt; phồn thịnh: phồn thịnh/thịnh vượng/um tùm/sum suê/tươi tốt
  • Biên soạn thriving; flourishing; prosperous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.繁華昌盛。唐.李中〈姑蘇懷古〉詩:「闔閭興霸日,繁盛復風流。」 2.繁多旺盛。《北齊書.卷二○.列傳.慕容紹宗》:「洛中人士繁盛,驕侈成俗。」清.劉大櫆〈吳君墓誌銘〉:「豫章舊遊最重君,念君家口繁盛,合白金千兩,以相補助。」 3.繁多茂盛。明.袁宏道〈墨畦〉:「時牡丹繁盛,約開五千餘,平頭紫大如盤者甚夥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①繁荣兴盛这个城市越来越~了。②繁密茂盛花草~。

Eng

  • JMdict prosperity
  • JMdict flourishing
  • JMdict thriving
  • Cihui prosperous; thriving; (of vegetation) luxuriant
  • Tần suất từ s.v. thriving; flourishing; prosperous

ja

  • JMdict 繁盛(はんじょう)

other

  • Nguồn khác Nhiều và tốt đẹp. Cũng đọc Phồn thịnh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

热闹 · 繁华 · 繁茂 · 茂盛 · 闹热

Từ trái nghĩa

冷落 · 荒凉 · 萧条