繁盛

fán shèng phồn thịnh

Hán Việt: phồn thịnh · Pinyin: fán shèng

Tổng quan

thịnh vượng | phát đạt | (cây cối) tươi tốt hiều và tốt đẹp. Cũng đọc Phồn thịnh. phiền thịnh phiền thịnh ☆Nhiều và tốt đẹp. Cũng đọc Phồn thịnh.

Cấu tạo: (phồn) + (thịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thịnh vượng | phát đạt | (cây cối) tươi tốt hiều và tốt đẹp. Cũng đọc Phồn thịnh. phiền thịnh phiền thịnh ☆Nhiều và tốt đẹp. Cũng đọc Phồn thịnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.繁華昌盛。唐.李中〈姑蘇懷古〉詩:「闔閭興霸日,繁盛復風流。」 2.繁多旺盛。《北齊書.卷二○.列傳.慕容紹宗》:「洛中人士繁盛,驕侈成俗。」清.劉大櫆〈吳君墓誌銘〉:「豫章舊遊最重君,念君家口繁盛,合白金千兩,以相補助。」 3.繁多茂盛。明.袁宏道〈墨畦〉:「時牡丹繁盛,約開五千餘,平頭紫大如盤者甚夥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 繁荣兴盛这个城市越来越~了; 繁密茂盛花草~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①繁荣兴盛这个城市越来越~了。②繁密茂盛花草~。

Eng

  • CC-CEDICT prosperous|thriving|(of vegetation) luxuriant
  • Cihui prosperous; thriving; (of vegetation) luxuriant

ja

  • JMdict prosperity|flourishing|thriving

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

热闹 · 繁华 · 繁茂 · 茂盛 · 闹热

Từ trái nghĩa

冷落 · 荒凉 · 萧条