鬼似地游荡

quỷ tự địa du đãng

Hán Việt: quỷ tự địa du đãng

Tổng quan

ma, gầy như ma, bóng mờ, nét thoáng một chút, người giúp việc kín đáo cho một nhà văn; người viết thuê cho một nhà văn, (từ cổ,nghĩa cổ) linh hồn, hồn, (sân khấu), (từ lóng) đã có lương; sắp có lương, hiện ra, ám ảnh, lảng vảng như một bóng ma, giúp việc kín đáo cho một nhà văn; viết thuê cho một nhà văn

Cấu tạo: 鬼 (quỷ) + 似 (tự) + 地 (địa) + 遊 (du) + 蕩 (đãng)

Từ liên quan

Gần nghĩa

游荡不羁 · 游荡不羇 · 游荡不羈 · 游荡无度