鬼門上占卦
quỷ môn thượng chiêm quái
Hán Việt: quỷ môn thượng chiêm quái · Pinyin: guǐ mén shàng zhān guà
Tổng quan
Cấu tạo: 鬼 (quỷ) + 門 (môn) + 上 (thượng) + 占 (chiêm) + 卦 (quái)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在不吉利的地方卜卦。比喻吃力不討好,白費力氣。《警世通言.卷三八.蔣淑真刎頸鴛鴦會》:「豈知本婦已約秉中等了二夜了,可不是鬼門上占卦?」