鬼门上占卦

guǐ mén shàng zhān guàquỷ môn thượng chiêm quái

Hán Việt: quỷ môn thượng chiêm quái · Pinyin: guǐ mén shàng zhān guà

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻不吉利﹑不成功。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在不吉利的地方卜卦。比喻吃力不討好,白費力氣。《警世通言.卷三八.蔣淑真刎頸鴛鴦會》:「豈知本婦已約秉中等了二夜了,可不是鬼門上占卦?」

Cấu tạo: 鬼 (quỷ) + 門 (môn) + 上 (thượng) + 占 (chiêm) + 卦 (quái)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻不吉利﹑不成功。

Từ liên quan

Gần nghĩa

鬼門上占卦 · 鬼门占卦 · 占卦问卜