魂飛天外
hồn phi thiên ngoại
Hán Việt: hồn phi thiên ngoại · Pinyin: hún fēi tiān wài
Tổng quan
hồn phi thiên ngoại - hồn vía lên mây: hồn phi thiên ngoại
Nghĩa
Việt
- Cihui hồn phi thiên ngoại - hồn vía lên mây: hồn phi thiên ngoại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常驚恐的樣子。《三國演義》第七回:「紹驚得魂飛天外,手中寶刀墜於馬下。」《儒林外史》第三八回:「『老師父,你這一打酒去,沒有活的命了!』老和尚聽了,魂飛天外。」
Eng
- Cihui 魂飛天外 únfēitiānwài f.e. 1. be frightened out of one's senses 2. be infatuated