魂不附體

hún bù fù tǐ hồn bất phụ thể

Hán Việt: hồn bất phụ thể · Pinyin: hún bù fù tǐ

Tổng quan

nghĩa đen: hồn lìa khỏi xác (thành ngữ) | nghĩa bóng: sợ đến mất hồn | hoảng hốt

Cấu tạo: (hồn) + (bất) + (phụ) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hồn lìa khỏi xác (thành ngữ) | nghĩa bóng: sợ đến mất hồn | hoảng hốt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 附:依附。灵魂离开了身体。形容极端惊恐或在某种事物诱惑下失去常态。
  • Tân Hoa Tự Điển 附依附。灵魂离开了身体。形容极端惊恐或在某种事物诱惑下失去常态。

Eng

  • CC-CEDICT lit. body and soul separated (idiom); fig. scared out of one's wits|beside oneself
  • Cihui 魂不附體 únbùfùtǐ f.e. be frightened to death or out of one's senses

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

六神无主 · 失魂落魄 · 心惊胆落 · 魂不守舍 · 魂飞天外