魂飛天外

hún fēi tiān wài hồn phi thiên ngoại

Hán Việt: hồn phi thiên ngoại · Pinyin: hún fēi tiān wài

Tổng quan

hồn phi thiên ngoại - hồn vía lên mây: hồn phi thiên ngoại

Cấu tạo: (hồn) + (phi) + (thiên) + (ngoại)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容万分恐惧,或受到某种刺激而失去了主宰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言魂不附体。

Eng

  • Cihui 魂飛天外 únfēitiānwài f.e. 1. be frightened out of one's senses 2. be infatuated

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

魂不附体