魔作

ma tác

Hán Việt: ma tác

Tổng quan

MA TÁC Phật giáo ngữ. Hành động tà ma, hành vi của ma quỷ. Tiết Ngữ Chi Dư, đời thứ ba dưới Đại Giám trong CTTNL q. 2 ghi: 只如今於一切有無等法、有纖毫愛染心、縱然腳踏蓮華、亦同魔作。 Nếu như hiện tại đối với tất cả pháp hữu vô cò

Cấu tạo: 魔 (ma) + 作 (tác)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Hành động tà ma, hành vi của ma quỷ
  • Nguồn khác Tiết Ngữ Chi Dư, đời thứ ba dưới Đại Giám trong CTTNL q
  • Nguồn khác 2 ghi: 只如今於一切有無等法、有纖毫愛染心、縱然腳踏蓮華、亦同魔作。 Nếu như hiện tại đối với tất cả pháp hữu vô còn có mảy may tâm ái nhiễm thì dù cho ngươi có được hoa sen đỡ gót, cũng đồng với hành vi của ma quỷ

Từ liên quan

Gần nghĩa

作一 · 作下 · 作业 · 作东 · 作为 · 作主 · 作乐 · 作乱