魚成羣而遊
ngư thành quần nhi du
Hán Việt: ngư thành quần nhi du
Tổng quan
nông cạn, không sâu (nước), chỗ nông, chỗ cạn (nước), bãi cát ngập nước nông, (nghĩa bóng) sự nguy hiểm ngầm, sự trở ngại ngấm ngầm, cạn đi, làm cho nông, làm cho cạn, lái (thuyền, tàu...) vào chỗ cạn, đám đông, số đông, đàn cá
Nghĩa
Việt
- Cihui nông cạn, không sâu (nước), chỗ nông, chỗ cạn (nước), bãi cát ngập nước nông, (nghĩa bóng) sự nguy hiểm ngầm, sự trở ngại ngấm ngầm, cạn đi, làm cho nông, làm cho cạn, lái (thuyền, tàu...) vào chỗ cạn, đám đông, số đông, đàn cá