鱗鳳

lân phượng

Hán Việt: lân phượng

Tổng quan

LÂN PHƯỢNG Con lân, con phượng. Dụ cho người tài trí xuất chúng. Thiên Trúc Ngọc Luân Sư Phó Giác Hải trong HĐNL q. 7 ghi: 妙旨惟從句外求, 白雲先見室中籌。 海山深處多鱗鳳, 此去橫經一網收。 Diệu chỉ do tìm ở ngoài câu, Bạch Vân trư

Cấu tạo: 鳞 (lân) + 凤 (phượng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác con phượng
  • Nguồn khác Dụ cho người tài trí xuất chúng
  • Nguồn khác Thiên Trúc Ngọc Luân Sư Phó Giác Hải trong HĐNL q
  • Nguồn khác 7 ghi: 妙旨惟從句外求, 白雲先見室中籌。 海山深處多鱗鳳, 此去橫經一網收。 Diệu chỉ do tìm ở ngoài câu, Bạch Vân trước thấy chuẩn bị rồi
  • Nguồn khác Nước non vắng vẻ nhiều lân phượng, Đến đây ngang dọc đều gồm thâu

Từ liên quan

Gần nghĩa

凤体 · 凤冈 · 凤冠 · 凤凰 · 凤县 · 凤台 · 凤城 · 凤女