鮎魚上竹竿

nián yú shàng zhú gān niêm ngư thượng trúc can

Hán Việt: niêm ngư thượng trúc can · Pinyin: nián yú shàng zhú gān

Tổng quan

Cấu tạo: (niêm) + (ngư) + (thượng) + (trúc) + 竿 (can)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俗说鲇鱼能上竹竿,但鲇鱼黏滑无鳞,爬竿毕竟困难。后以之比喻上升艰难。
  • Tân Hoa Tự Điển 俗说鲇鱼能上竹竿,但鲇鱼黏滑无鳞,爬竿毕竟困难◇以之比喻上升艰难。