鯉魚跳龍門

lǐ yú tiào lóng mén lí ngư khiêu long môn

Hán Việt: lí ngư khiêu long môn · Pinyin: lǐ yú tiào lóng mén

Tổng quan

có bước tiến lớn trong sự nghiệp (thành ngữ) | đạt bước đột phá lớn

Cấu tạo: (lí) + (ngư) + (khiêu) + (long) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có bước tiến lớn trong sự nghiệp (thành ngữ) | đạt bước đột phá lớn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代传说黄河鲤鱼跳过龙门,就会变化成龙。比喻中举、升官等飞黄腾达之事。也比喻逆流前进,奋发向上。

Eng

  • CC-CEDICT to make a significant advance in one's career (idiom)|to get one's big break
  • Cihui to make a significant advance in one's career (idiom); to get one's big break