鳳仙花

fèng xiān huāphượng tiên hoa

Hán Việt: phượng tiên hoa · Pinyin: fèng xiān huā

Tổng quan

Hán Việt: PHỤNG, PHƯỢNG TIÊN HOA cây bóng nước; cây lá móng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一年生草本植物。叶子披针形,夏季开花﹐花二三朵同生叶腋,花色不一§色花瓣可染指甲﹐俗称指甲花或指甲草。果实椭圆形,种子﹑根﹑茎均可入药。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

植物名。鳳仙花科鳳仙花屬,一年生草本。莖直立,葉互生,狹披針形,長五至十三公分,有鋸齒,夏日開紅白等色之花,脣瓣船形,基部延伸成距。蒴果卵圓形,熟則裂開,果瓣旋卷,彈出褐色種子十餘粒。除供觀賞外,種子、根、莖均可入藥。也稱為「鳳仙子」、「指甲花」、「指甲草」、「羽客」。

Cấu tạo: 鳳 (phượng) + 仙 (tiên) + 花 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây bóng nước
  • Cihui họ Bóng nước (một họ hoa bao gồm Impatiens balsamina)
  • Cihui hoa mắc cỡ
  • Biên soạn garden balsam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。鳳仙花科鳳仙花屬,一年生草本。莖直立,葉互生,狹披針形,長五至十三公分,有鋸齒,夏日開紅白等色之花,脣瓣船形,基部延伸成距。蒴果卵圓形,熟則裂開,果瓣旋卷,彈出褐色種子十餘粒。除供觀賞外,種子、根、莖均可入藥。也稱為「鳳仙子」、「指甲花」、「指甲草」、「羽客」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一年生草本植物。叶子披针形,夏季开花﹐花二三朵同生叶腋,花色不一§色花瓣可染指甲﹐俗称指甲花或指甲草。果实椭圆形,种子﹑根﹑茎均可入药。
  • Kaggle Zh-Vi balsamine

Eng

  • JMdict (garden) balsam (Impatiens balsamina)
  • JMdict touch-me-not
  • Cihui balsam; Balsaminaceae (a flower family including Impatiens balsamina); touch-me-not; busy Lizzie

ja

  • JMdict 鳳仙花(ホウセンカ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

鳳仙 · 凤仙