鳴冤叫屈
minh oan khiếu khuất
Hán Việt: minh oan khiếu khuất · Pinyin: míng yuān jiào qū
Tổng quan
kêu than thảm thiết
Nghĩa
Việt
- Cihui kêu than thảm thiết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受冤屈而口發不平的呼聲。如:「他雖然鳴冤叫屈,奈何遇不到青天大老爺,仍被判刑入獄。」
Eng
- CC-CEDICT to complain bitterly
- Cihui to complain bitterly