鸾
loan
Hán Việt: loan · Pinyin: guàn
Tổng quan
loài chim huyền thoại liên quan đến phượng hoàng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luán |
|---|---|
| Hán Việt | loan |
| Quảng Đông | lyun4 |
| Chú âm | ㄌㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | luan |
| Baxter-Sagart | [r]ˤon |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤon |
| Phản thiết | 落官切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鸞
- Thiều Chửu Chim loan, một loài chim phượng. Cái chuông nhỏ, nhạc đồng.
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: loan Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸾 (形声。从鸟,羉声。本义鸟名。凤凰的一种。雄性的长生鸟) 同本义 鸾,赤神灵之精也。--《说文》 又 赤色,五采,鸡形,鸣中五音。 周成王时氐羌献鸾鸟。--《周书·王会》。注大于凤。” 鸾鸟,凤皇属也。--《广雅》 离为鸾。--《春秋元命苞》 女床之山,有鸟名曰鸾鸟。--《山海经·西山经》 鸣女床之鸾鸟,舞丹穴之凤凰。--张衡《东京赋》 又如鸾俦(佳侣。鸾凤凰一类的神鸟);鸾帚(用鸾尾制成的拂尘供仙人所用);鸾皇(鸾和皇,都是凤凰之类的神鸟。皇,通凰);鸾鸟(神鸟 鸾(? 鸾guàn 1.地名用字。参见"鸾鸟"。
Eng
- CC-CEDICT mythical bird related to phoenix
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】落官切【集韻】【韻會】盧丸切【正韻】盧官切,𠀤音鑾。神鳥也,赤神之精,鳳凰之佐,雞身赤毛,色備五采,鳴中五音,出女牀山。【山海經】女牀山有鳥,狀如翟而五彩文,名曰鸞。見則天下安寧。又【洽聞記】蔡衡曰:多赤色者鳳,多靑色者鸞。【李賀詩】銅鏡立靑鸞。又鸞鈴。【詩·小雅】和鸞雝雝。【毛傳】在軾曰和,在鑣曰鸞。【左傳·桓二年】鍚鸞和鈴,昭其聲也。【杜註】鍚在馬額,鸞在鑣,和在衡,鈴在旂,動皆有聲。【埤雅】鸞鳥,雌曰和,雄曰鸞。禮云:在輿則聞鸞和之聲,蓋取諸此。古時鸞輿順動,此鳥飛集車上,雄鳴於前,雌應於後。又鸞刀。【詩·小雅】執其鸞刀。【毛傳】刀有鸞者,言割中節也。【疏】鸞鈴之刀,鸞卽鈴也。刀環有鈴,其聲中節。又作鑾。【古今注】玉輅衡上金雀,若朱鳥也。口銜鈴,鈴謂之鑾。或謂朱鳥鑾也。鸞口銜鈴,故謂之鑾。又鸞鳥,縣名。【後漢·郡國志】屬武威郡,卽今涼州昌松縣北。又叶閭員切,音連。【陸璣羅敷歌】赴曲迅驚鴻,蹈節如集鸞,綺態隨緣變,沈姿無乏源。
Thuyết Văn
赤神靈之精也。 赤色五采。 雞形。 鳴中五音。 頌聲作則至。 从鳥。䜌聲。 周成王時氐羌獻鸞鳥。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
赤各本作亦。誤。今依藝文類聚、埤雅、集韵、類篇、韵會正。後漢書注、廣韵皆引孫氏瑞應圖曰。鸞、赤神之精也。春秋元命包曰。离爲鸞。 謂赤多而五采畢具也。後漢書輿服志。鸞雀立衡。崔豹古今注。五路衡上金雀。金雀者、朱鳥也。或謂朱鳥者、鸞也。後漢太史令蔡衡曰。多赤色者鳳。多靑色者鸞。其說非是。月令鸞路。鄭云。取有虞氏之車有鸞和之節爲名。春言鸞。夏言色。互文。然則鄭不謂鸞鳥青色矣。 郭注西山經云。舊說鸞似雞。 鑾下曰。鈴象鸞鳥聲和。 周成王之世是也。西山經曰。見則天下安寧。 洛官切。十四部。 見逸周書王會篇。
【鸞】 (loan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 䜌 (ối) Nghĩa: xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) thần (Thiên thần.) linh (Thần linh. Khí tinh ) chi (Chưng) tinh (Giã gạo cho trắng ti) vậy。 xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) sắc (Sắc) ngũ (Năm) thải (Hái)。 kê (Con gà.) hình (Hình thể.)。 minh (Tiếng chim hót.) trung (Giữa) ngũ (Năm) âm (Tiếng)。 tụng (Khen) thanh tác (Nhấc lên.…
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鵉 · 鸾 · 鸾 · 鸞 · 鵉 · 鸾 · 鸞