鸡犬不留
kê khuyển bất lưu
Hán Việt: kê khuyển bất lưu · Pinyin: jī quǎn bù liú
Tổng quan
BẤT LƯU chó gà không tha; thẳng tay chém giết
1.亦作"鸡犬不留"。 2.谓斩尽杀绝。
雞狗都不留活命。比喻殘酷的殺戮或搶劫。《痛史》第六回:「探馬報說沿江上下全是元兵,江陰已經失守,常州已經被屠,常州城內雞犬不留。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chó gà không tha: thẳng tay chém giết
- Biên soạn ruthless mass slaughter
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"鸡犬不留"。 2.谓斩尽杀绝。
Eng
- Cihui lit. not even chickens and dogs are spared (idiom)/fig. mass slaughter
Đức
- Handedict selbst Hühner und Hunde bleiben nicht verschont