鸡蛋里挑骨头
kê đản lí thiêu cốt đầu
Hán Việt: kê đản lí thiêu cốt đầu · Pinyin: jī dàn li tiāo gǔ tou
Tổng quan
bới lông tìm vết
比喻故意挑毛病。
雞蛋內並無骨頭,「雞蛋裡挑骨頭」比喻故意挑剔。如:「他老是雞蛋裡挑骨頭地故意找麻煩。」
Cấu tạo: 雞 (kê) + 蛋 (đản) + 裡 (lí) + 挑 (thiêu) + 骨 (cốt) + 頭 (đầu)
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt lỗi
- Cihui xét nét (thành ngữ)
- Tần suất từ bới lông tìm vết , bắt lỗi , xét nét (thành ngữ)
- Biên soạn id. nitpick
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雞蛋內並無骨頭,「雞蛋裡挑骨頭」比喻故意挑剔。如:「他老是雞蛋裡挑骨頭地故意找麻煩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻故意挑毛病。
Eng
- Cihui to look for bones in an egg; to find fault; to nitpick (idiom)
- Tần suất từ id. nitpick