鸞飄鳳泊

luán piāo fèng bó loan phiêu phượng bạc

Hán Việt: loan phiêu phượng bạc · Pinyin: luán piāo fèng bó

Tổng quan

nghĩa đen chim luân bay, phượng đáp (thành ngữ) | nghĩa bóng thư pháp bay bổng, uyển chuyển | vợ chồng xa cách | người tài năng nhưng không có cơ hội phát huy tiềm năng

Cấu tạo: (loan) + (phiêu) + (phượng) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen chim luân bay, phượng đáp (thành ngữ) | nghĩa bóng thư pháp bay bổng, uyển chuyển | vợ chồng xa cách | người tài năng nhưng không có cơ hội phát huy tiềm năng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 飘、泊:随流飘荡。原形容书法笔势潇洒飘逸,后比喻夫妻离散或文人失意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻书法笔势之妙。 2.比喻飘泊无定所或夫妻﹑情侣离散天各一方。
  • Tân Hoa Tự Điển 飘、泊随流飘荡。原形容书法笔势潇洒飘逸,后比喻夫妻离散或文人失意。

Eng

  • CC-CEDICT lit. firebird soars, phoenix alights (idiom)|fig. bold, graceful calligraphy|married couple separated from each other|talented person not given the opportunity to fulfill his potential
  • Cihui lit. firebird soars, phoenix alights (idiom); fig. bold, graceful calligraphy; married couple separated from each other; talented person not given the opportunity to fulfill his potential

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

破镜重圆