鸾飘凤泊

luán piāo fèng bóloan phiêu phượng bạc

Hán Việt: loan phiêu phượng bạc · Pinyin: luán piāo fèng bó

Tổng quan

nghĩa đen chim luân bay, phượng đáp (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻书法笔势之妙。 2.比喻飘泊无定所或夫妻﹑情侣离散天各一方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容書法神妙飄逸。宋.楊萬里〈正月十二日遊東坡白鶴峰故居其北思無邪齋真蹟猶存〉詩:「獨遺無邪四個字,鸞飄鳳泊蟠銀鉤。」也作「鳳泊鸞飄」。 2.比喻夫妻離散。如:「原本是對恩愛相隨的夫妻,後來卻因故鸞飄鳳泊,各自獨居到老。」也作「鳳泊鸞飄」。

Cấu tạo: 鸞 (loan) + 飄 (phiêu) + 鳳 (phượng) + 泊 (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng thư pháp bay bổng, uyển chuyển
  • Cihui vợ chồng xa cách
  • Cihui người tài năng nhưng không có cơ hội phát huy tiềm năng
  • Biên soạn 鸞飄鳳泊 uánpiāofèngbó id. 1. A couple becomes separated from one another 2. write with a natural and unrestrained penmanship

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻书法笔势之妙。 2.比喻飘泊无定所或夫妻﹑情侣离散天各一方。

Eng

  • Cihui lit. firebird soars, phoenix alights (idiom); fig. bold, graceful calligraphy; married couple separated from each other; talented person not given the opportunity to fulfill his potential

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

破镜重圆