鹤发童颜

hè fà tóng yánhạc phát đồng nhan

Hán Việt: hạc phát đồng nhan · Pinyin: hè fà tóng yán

Tổng quan

tóc bạc mặt hồng hào; già nhưng vẫn tráng kiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

仙鹤羽毛般雪白的头发,儿童般红润的面色。形容老年人气色好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

如鶴毛般的白髮,孩童般紅潤的臉色。形容老人氣色好、有精神。《三國演義》第八一回:「先主見李意鶴髮童顏,碧眼方瞳,灼灼有光,身如古柏之狀,知是異人,優禮相待。」《精忠岳傳》第三六回:「兀朮見是一員老將,鶴髮童顏,威風凜然,十分歡喜。」也作「童顏鶴髮」。

Cấu tạo: 鶴 (hạc) + 髮 (phát) + 童 (đồng) + 顏 (nhan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạc phát đồng nhan: tóc bạc mặt hồng hào/già nhưng vẫn tráng kiện
  • Biên soạn hale and hearty (of elderly)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仙鹤羽毛般雪白的头发,儿童般红润的面色。形容老年人气色好。

Eng

  • Cihui 鶴髮童顏 èfàtóngyán f.e. hale and hearty (of elderly)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

鹤发鸡皮