麻木

má mù ma mộc

Hán Việt: ma mộc · Pinyin: má mù

Tổng quan

tê liệt | không nhạy cảm | thờ ơ

Cấu tạo: (ma) + (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tê liệt | không nhạy cảm | thờ ơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.醫學上稱知覺完全喪失,分為全身麻木、局部麻木及部位麻木三種。《西遊記》第四○回:「沙僧聞言,打了一個失驚,渾身麻木道:『師兄,你都說的是那裡話,我等因生前有罪,感蒙觀世音菩薩勸化,與我們摩頂受戒,改換法名,皈依佛果。』」《儒林外史》第一一回:「昨晚跌了一交,半身麻木,口眼有些歪斜。」 2.譏人感覺頑鈍,不能振作。如:「麻木不仁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身体某部分感觉发麻或丧失感觉脚在冰冷的水里,不多时便麻木了; 比喻对外界事物反应不灵敏他变得越来越麻木不仁了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①身体某部分感觉发麻或丧失感觉脚在冰冷的水里,不多时便麻木了。②比喻对外界事物反应不灵敏他变得越来越麻木不仁了。

Eng

  • CC-CEDICT numb|insensitive|apathetic
  • Cihui numb; insensitive; apathetic

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

麻痹 · 麻醉

Từ trái nghĩa

敏感 · 激动