麻木不仁

má mù bù rénma mộc bất nhân

Hán Việt: ma mộc bất nhân · Pinyin: má mù bù rén

Tổng quan

tê liệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.神经系统的病态之一。肢体发麻,没有感觉。 2.比喻人对外界事物反应迟钝﹐或没有感情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻對事物漠不關心或反應遲鈍。《兒女英雄傳》第二七回:「天下作女孩兒的,除了那班天日不懂,麻木不仁的姑娘,是個女兒,便有個女兒情態。」也作「麻痺不仁」。

Cấu tạo: 麻 (ma) + 木 (mộc) + 不 (bất) + 仁 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nhạy cảm
  • Cihui thờ ơ
  • Cihui mặt dày
  • Biên soạn 1. numbed; paralyzed 2. apathetic; insensitive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻對事物漠不關心或反應遲鈍。《兒女英雄傳》第二七回:「天下作女孩兒的,除了那班天日不懂,麻木不仁的姑娘,是個女兒,便有個女兒情態。」也作「麻痺不仁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.神经系统的病态之一。肢体发麻,没有感觉。 2.比喻人对外界事物反应迟钝﹐或没有感情。

Eng

  • Cihui 麻木不仁 ámùbùrén f.e. 1. numbed; paralyzed 2. apathetic; insensitive

Đức

  • Handedict gefühllos (Adj, Philos)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

漠不关心