麻的粗纖維

ma đích thô tiêm duy

Hán Việt: ma đích thô tiêm duy

Tổng quan

xơ (lanh, gai), sự dắt, sự lai, sự kéo (tàu thuyền, đoàn toa móc), (như) tow,rope, dìu dắt trông nom ai; kiểm soát ai, dắt, lai, kéo (tàu, thuyền)

Cấu tạo: (ma) + (đích) + (thô) + (tiêm) + (duy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xơ (lanh, gai), sự dắt, sự lai, sự kéo (tàu thuyền, đoàn toa móc), (như) tow,rope, dìu dắt trông nom ai; kiểm soát ai, dắt, lai, kéo (tàu, thuyền)