黄花菜都凉了
hoàng hoa thái đô lương liễu
Hán Việt: hoàng hoa thái đô lương liễu · Pinyin: huáng huā cài dōu liáng le
Tổng quan
nghĩa đen: món ăn đã nguội (thành ngữ)
Cấu tạo: 黃 (hoàng) + 花 (hoa) + 菜 (thái) + 都 (đô) + 涼 (lương) + 了 (liễu)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: đến muộn
- Cihui mất quá nhiều thời gian
- Tần suất từ nghĩa đen: món ăn đã nguội (thành ngữ) , nghĩa bóng: đến muộn; mất quá nhiều thời gian
Eng
- Cihui lit. the dishes are cold (idiom)/fig. to arrive late; to take one's sweet time
- Tần suất từ lit. the dishes are cold (idiom)/fig. to arrive late; to take one's sweet time