黑体
hắc thể
Hán Việt: hắc thể · Pinyin: hēi tǐ
Tổng quan
*; thể chữ đậm nét; thể chữ đen (kiểu chữ Hán in, nét mác không nhọn mà đậm).; vật thể đen (vật thể có khả năng hấp thụ tia sáng, nhưng không có khả năng phản xạ hoặc chiết quang.). 黑體輻射 bức xạ vật thể đen
排版、印刷上指笔画特别粗,撇捺等不尖的字体(区别于“白体”)。
能完全吸收投射於其上的輻射線,也能完全不反射或折射的理想物體。若以一內層塗黑的盒子,上留一小孔,則進入小孔的輻射可完全在盒內被吸收,內表的黑面可吸收全部的入射光,如此盒內即形成一個黑體。
Nghĩa
Việt
- Cihui in đậm (phông chữ)
- Biên soạn 1. <phy.> blackbody 2. <print.> boldface
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能完全吸收投射於其上的輻射線,也能完全不反射或折射的理想物體。若以一內層塗黑的盒子,上留一小孔,則進入小孔的輻射可完全在盒內被吸收,內表的黑面可吸收全部的入射光,如此盒內即形成一個黑體。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 排版、印刷上指笔画特别粗,撇捺等不尖的字体(区别于“白体”)。
Eng
- Cihui bold (typeface)
Đức
- Handedict schwarzer Körper (S, Astron)