黑漆皮燈籠

hēi qī pí dēng lóng hắc tất bì đăng lung

Hán Việt: hắc tất bì đăng lung · Pinyin: hēi qī pí dēng lóng

Tổng quan

Cấu tạo: (hắc) + (tất) + (bì) + (đăng) + (lung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 元代歌謠中諷刺官吏貪贓納賄,不管民間疾苦。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一九.闌駕上書》:「歌曰:『官吏黑漆皮燈籠,奉使來時添一重。』如此怨謠,未能枚舉,皆萬姓不平之氣,鬱結于懷,而發諸聲者然也。」