黔棃

kiềm lê

Hán Việt: kiềm lê

Tổng quan

Là nói dân đen đầu. Nghĩa là những người ngu dại. Mập mờ đánh lận con đen (Kiều)

Cấu tạo: 黔 (kiềm) + 棃 (lê)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Dân đen

Từ liên quan

Gần nghĩa

棃圓 · 黔剧 · 黔劇 · 黔南 · 黔江 · 黔西 · 黔阳 · 黔首