棃
lê
Hán Việt: lê
Tổng quan
biến thể của 梨[li2], quả lê
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | lê |
|---|---|
| Quảng Đông | lai4 |
| Chú âm | ㄌㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lii |
| Baxter-Sagart | C.r[ə][j] |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.r[ə][j] |
| Phản thiết | 憐題切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây lê. Đường Minh Hoàng [唐明皇] có tài âm nhạc, chọn ba trăm con em nhà nghề vào dạy ở trong vườn lê, vì thế ngày nay mới gọi rạp hát tuồng là {lê viên} [棃園]. Tục viết là [梨]. Giả.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「梨」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 梨[li2], pear
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】力脂切。【集韻】【韻會】良脂切,𠀤音犂。【說文】果名。【爾雅·釋木】棃,山樆。【疏】在山曰樆,人植曰棃。【陶弘景·別錄】棃性冷利,多食損人,謂之快果。 又【揚子·方言】眉、棃、耊、鮐,老也。東齊曰眉,燕代之北鄙曰棃。【詩·大雅·行葦傳】耇,凍棃也。賈云:凍棃色似老人面有浮垢。 又通剺。【揚雄·長楊賦】分棃單于,磔裂屬國。【淮南子·齊俗訓】伐楩、枏、豫章而剖棃之。 又蛤棃,蟲名。【淮南子·道應訓】盧敖倦龜殻而受蛤棃。 又【崔豹·古今註】蜻蛉之小而黃者曰胡棃。 又草名。【山海經】大山有草名棃,其葉狀如荻而赤,花可以巳疽。 又【集韻】【韻會】憐題切【正韻】鄰溪切,𠀤音黎。義同。
Thuyết Văn
棃果也。 从木。𥝢聲。 𥝢、古文利。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作果名二字。淺人改也。釋木。棃山樆。謂棃之山生者曰樆也。樆本亦作離。子虛賦。檗離朱楊。裴駰引漢書音義云。離、山棃也。師古注急就篇云。棃一名山樆。非是。 力脂切。十五部。 見刀部。
【棃】(lê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) | Thanh phù (聲符): 𥝢 (lợi) Phiên thiết: 力脂切 → lực + chi Dị thể: Cổ văn: 利 Nghĩa: 棃果 vậy。 từ mộc (gỗ)。𥝢 thanh。𥝢、 cổ văn利。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 梨 · 梨