默书

mò shūmặc thư

Hán Việt: mặc thư · Pinyin: mò shū

Tổng quan

viết từ trí nhớ

新华 · Tân Hoa Đại lục

憑記憶把讀過的書寫出來。如:「小孩子的記憶佳,默書效果最好。」

Cấu tạo: 默 (mặc) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 viết chính tả
  • Google Alex v6 viết thuộc lòng
  • Tần suất từ viết từ trí nhớ
  • Biên soạn v. write from memory

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憑記憶把讀過的書寫出來。如:「小孩子的記憶佳,默書效果最好。」

Eng

  • Cihui to write from memory
  • Tần suất từ v. write from memory

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 书亭 · 书会 · 书体 · 书信 · 书册 · 书写 · 书函