點軍

diǎn jūnđiểm quân

Hán Việt: điểm quân · Pinyin: diǎn jūn

Tổng quan

quận Dianjun của thành phố Nghi Xương 宜昌市[yí chāng shì], tỉnh Hồ Bắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

點校軍隊。《三國演義》第一三回:「郭汜敗了一陣,次日又點軍殺至營前來。」

Cấu tạo: 點 (điểm) + 軍 (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quận Dianjun của thành phố Nghi Xương 宜昌市, tỉnh Hồ Bắc
  • Tần suất từ quận Dianjun của thành phố Nghi Xương 宜昌市[yí chāng shì], tỉnh Hồ Bắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 點校軍隊。《三國演義》第一三回:「郭汜敗了一陣,次日又點軍殺至營前來。」

Eng

  • Cihui see 點軍區; 点军区
  • Tần suất từ see 點軍區, 点军区[Dian3 jun1 Qu1]

Từ liên quan

Gần nghĩa

點軍區 · 军中 · 軍樂 · 軍事 · 軍人 · 军令 · 軍體 · 军兵