點金成鐵

diǎn jīn chéng tiě điểm kim thành thiết

Hán Việt: điểm kim thành thiết · Pinyin: diǎn jīn chéng tiě

Tổng quan

biến vàng thành kim loại thường (thành ngữ) | ví dụ: chỉnh sửa văn hay của người khác và làm hỏng nó

Cấu tạo: (điểm) + (kim) + (thành) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến vàng thành kim loại thường (thành ngữ) | ví dụ: chỉnh sửa văn hay của người khác và làm hỏng nó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把黃金點化成鐵。比喻把佳妙的文詞,改成拙劣的文句。明.王世貞《藝苑巵言》卷四:「又有點金成鐵者,少陵有句云:『昨夜月同行。』陳無己則云:『勤勤有月與同歸。』」清.孔尚任《桃花扇.凡例》:「舊本說白,止作三分,優人登場,自增七分,俗態惡謔,往往點金成鐵,為文筆之累。」

Eng

  • CC-CEDICT to transform gold into base metal (idiom); fig. to edit sb else's beautiful prose and ruin it
  • Cihui 點金成鐵 iǎnjīnchéngtiě id. miscorrect a piece of writing

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

点铁成金