點鐵成金

diǎn tiě chéng jīn điểm thiết thành kim

Hán Việt: điểm thiết thành kim · Pinyin: diǎn tiě chéng jīn

Tổng quan

chạm vào vật chất tầm thường và biến thành vàng (thành ngữ) | nghĩa bóng: biến tác phẩm thô thành tuyệt phẩm văn chương

Cấu tạo: (điểm) + (thiết) + (thành) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạm vào vật chất tầm thường và biến thành vàng (thành ngữ) | nghĩa bóng: biến tác phẩm thô thành tuyệt phẩm văn chương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用手指或靈丹,將鐵塊點化成黃金。《景德傳燈錄.卷一八.杭州龍華寺真覺大師》:「還丹一粒,點鐵成金。」 2.比喻善於運用文字,能演化出新的意境,或化腐朽為神奇。宋.黃庭堅〈答洪駒父書〉三首之三:「古之能為文章者,真能陶冶萬物,雖取古人之陳言入於翰墨,如靈丹一粒,點鐵成金也。」

Eng

  • CC-CEDICT to touch base matter and turn it to gold (idiom); fig. to turn crude writing into a literary gem
  • Cihui 點鐵成金 iǎntiěchéngjīn id. turn mediocre writing into a masterpiece

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

点金成铁