黨參
đảng tham
Hán Việt: đảng tham · Pinyin: dǎng shēn
Tổng quan
đảng sâm
多年生草本植物,叶卵形,花黄绿色。根可入药。原多产于上党(今山西长治一带)。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ đảng sâm
- Biên soạn dangshen [i]Codonopsis pilosula[/i] M:⁵zhī/⁴zhī/²gēn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多年生草本植物,叶卵形,花黄绿色。根可入药。原多产于上党(今山西长治一带)。
- Kaggle Zh-Vi dangshen
Eng
- Cihui poor man's ginseng (Codonopsis pilosula); codonopsis root (used in TCM)
- Tần suất từ n. <Ch. med.> dangshen [i]Codonopsis pilosula[/i] M:⁵zhī/⁴zhī/²gēn
Đức
- Handedict Dang Shen (S, Bio, Med)
other
- Nguồn khác Tên một loại sâm sản xuất tại vùng Thượng Đảng thuộc tỉnh Sơn Tây Trung Hoa, dùng làm vị thuốc