鼎沸
đỉnh phí
Hán Việt: đỉnh phí · Pinyin: dǐng fèi
Tổng quan
tiếng ồn hỗn loạn | ồn ào
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếng ồn hỗn loạn | ồn ào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻聲勢洶湧或時局動盪不安,像水在鍋裡沸騰一樣。《漢書.卷六八.霍光傳》:「今群下鼎沸,社稷將傾。」《三國演義》第一七回:「今歷年四百,氣數已盡,海內鼎沸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉形容喧闹、混乱,像水在锅里沸腾一样人声~ㄧ舆论~。
Eng
- CC-CEDICT a confused noise|a racket
- Cihui a confused noise; a racket