沉寂

chén jì trầm tịch

Hán Việt: trầm tịch · Pinyin: chén jì

Tổng quan

im lặng | tĩnh lặng

Cấu tạo: (trầm) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui im lặng | tĩnh lặng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.才華內斂,含蓄不露。南朝梁.劉勰《文心雕龍.體性》:「子雲沉寂,故志隱而味深。」 2.寂靜。如:「清晨時,大地一片沉寂。」。 3.杳無音訊。如:「好多年了,他一直音信沉寂。」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 十分安静万籁沉寂|沉寂的午夜; 没有任何消息音讯沉寂; 性情深沉他神色沉寂。
  • Tân Hoa Tự Điển ①十分安静万籁沉寂|沉寂的午夜。②没有任何消息音讯沉寂。③性情深沉他神色沉寂。

Eng

  • CC-CEDICT silence|stillness
  • Cihui silence; stillness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寂静 · 沉静

Từ trái nghĩa

喧嚣 · 鼎沸