鼠竊狗偷
thử thiết cẩu thâu
Hán Việt: thử thiết cẩu thâu · Pinyin: shǔ qiè gǒu tōu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻行為偷偷摸摸、盜竊小利的人。如:「交友切莫結交鼠竊狗偷,以免身敗名裂。」也作「鼠竊狗盜」。
Eng
- Cihui 鼠竊狗偷 hǔqiègǒutōu f.e. 1. play petty tricks on the sly 2. petty thieves and small-time robbers