江洋大盜

jiāng yáng dà dào giang dương đại đạo

Hán Việt: giang dương đại đạo · Pinyin: jiāng yáng dà dào

Tổng quan

giang dương đại đạo: hải tặc/cường đạo/bọn cướp sông cướp biển

Cấu tạo: (giang) + (dương) + (đại) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giang dương đại đạo: hải tặc/cường đạo/bọn cướp sông cướp biển

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在江河湖海抢劫行凶的强盗。
  • Tân Hoa Tự Điển 在江河海洋上抢劫行凶的强盗。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) infamous pirate; (by extension) notorious bandit or robber
  • Cihui (idiom) infamous pirate; (by extension) notorious bandit or robber

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

鼠窃狗偷 · 鼠窃狗盗