鼠竊狗盜

shǔ qiè gǒu dào thử thiết cẩu đạo

Hán Việt: thử thiết cẩu đạo · Pinyin: shǔ qiè gǒu dào

Tổng quan

Cấu tạo: (thử) + (thiết) + (cẩu) + (đạo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像鼠狗般的偷盜。比喻行為偷偷摸摸、盜竊小利的人。《新唐書.卷一○七.陳子昂傳》:「儻鼠竊狗盜,西入陝郊,東犯虎牢,取敖倉一抔粟,陛下何與遏之?」也作「狗盜鼠竊」、「狗偷鼠竊」、「鼠竊狗偷」。

Eng

  • Cihui 鼠竊狗盜 hǔqiègǒudào f.e. petty thieves and small-time robbers

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

江洋大盗