鼻孔端正

tị khổng đoan chánh

Hán Việt: tị khổng đoan chánh

Tổng quan

TỴ KHỔNG ĐOAN CHÍNH Thiền lâm phương ngữ. Lỗ mũi cân đối. Thiền tông mượn hình tượng này để chỉ cho người tỏ ngộ được pháp thân một cách triệt để. TLBH q.3 ghi:

Cấu tạo: 鼻 (tị) + 孔 (khổng) + 端 (đoan) + 正 (chánh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Lỗ mũi cân đối
  • Nguồn khác Thiền tông mượn hình tượng này để chỉ cho người tỏ ngộ được pháp thân một cách triệt để
  • Nguồn khác TLBH q
  • Nguồn khác 3 ghi:

Từ liên quan

Gần nghĩa

鼻孔朝天 · 鼻孔辽天 · 鼻孔遼天 · 端正地 · 端正的 · 鼻孔撩天 · 端正党风 · 鼻孔内的