齊大非偶

qí dà fēi ǒu tề đại phi ngẫu

Hán Việt: tề đại phi ngẫu · Pinyin: qí dà fēi ǒu

Tổng quan

giàu quá không phải là đối tượng tốt (trong hôn nhân) (thành ngữ)

Cấu tạo: (tề) + (đại) + (phi) + (ngẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giàu quá không phải là đối tượng tốt (trong hôn nhân) (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻婚姻門第懸殊,不敢高攀對方。參見「齊大非耦」條。南朝梁.沈約〈奏彈王源〉:「臣聞齊大非偶,著乎前誥。辭霍不婚,垂稱往烈。」明.楊珽《龍膏記》第二○齣:「齊大非偶,恐不敢攀。」

Eng

  • CC-CEDICT too rich to be a good match (in marriage) (idiom)
  • Cihui too rich to be a good match (in marriage) (idiom)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

门当户对